Trình độ ngoại ngữ bậc 1 là gì? Hiểu đúng theo chuẩn KNLNN

Trình độ ngoại ngữ bậc 1 là bậc sơ cấp trong KNLNN 6 Bậc Việt Nam

  • Tiếng anh bậc 1 tương đương A1 (CEFR)
  • Tiếng anh bậc 1 quy đổi bằng KET Cambridge

Trình độ ngoại ngữ bậc 1 là gì?

Trình độ ngoại ngữ bậc 1 là mức năng lực sơ cấp thấp nhất trong Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. Khung năng lực này đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT. Đây là cấp độ dành cho người mới bắt đầu học ngoại ngữ, chưa có nền tảng giao tiếp đáng kể.

  • Theo quy chiếu quốc tế, trình độ ngoại ngữ bậc 1 tương đương với mức A1 của Khung tham chiếu chung châu Âu (CEFR). 
  • Ở cấp độ này, người học chỉ có thể hiểu và sử dụng những cấu trúc ngôn ngữ rất cơ bản, phục vụ các nhu cầu giao tiếp đơn giản trong đời sống hàng ngày.
Trình độ ngoại ngữ bậc 1 là cấp độ trong KNLNN 6 Bậc Việt Nam

Trình độ ngoại ngữ Bậc 1 phù hợp với đối tượng nào?

Trước khi bắt đầu ôn luyện, học viên cần hiểu một lưu ý quan trọng: Hiện nay, tại Việt Nam, cực kỳ hiếm các cơ quan hay đơn vị tuyển dụng yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh Bậc 1 (A1). Đây thường chỉ là mức nền tảng để học lên các cấp độ cao hơn.

Thực tế Bậc 1 (A1) chủ yếu mang tính chất đánh giá nội bộ hoặc phục vụ các mục đích riêng biệt như:

  • Đánh giá năng lực tiếng Anh định kỳ cho học sinh bậc tiểu học.
  • Làm tiền đề cho người mới bắt đầu học ngoại ngữ từ con số 0.
  • Yêu cầu tối thiểu đối với người xin thị thực (Visa) theo diện định cư bảo lãnh vợ/chồng hoặc xuất khẩu lao động tại một số quốc gia quy định mức giao tiếp căn bản.

Nhiều thí sinh đã nhầm lẫn giữa Bậc 1 và Bậc 2, dẫn đến việc chứng chỉ không đủ điều kiện nộp hồ sơ, gây lãng phí thời gian và tiền bạc. Nếu thí sinh đang cần bằng để ra trường hoặc hoàn thiện hồ sơ công chức, hãy cân nhắc ôn luyện với mục tiêu tối thiểu từ Bậc 2 (A2) hoặc Bậc 3 (B1) để đảm bảo giá trị sử dụng lâu dài.

Kỹ năng trình độ tiếng anh bậc 1 KNLNN 6 Bậc

Ở trình độ bậc 1 (A1), người học được xem là đang ở mức sơ cấp – mới bắt đầu. Năng lực sử dụng tiếng Anh còn đơn giản, chủ yếu phục vụ các tình huống giao tiếp quen thuộc trong đời sống hằng ngày với tốc độ chậm, nội dung dễ đoán.

Kỹ năng nghe ở bậc 1

  • Hiểu các từ vựng và cụm từ rất quen thuộc liên quan đến bản thân, gia đình, đồ vật xung quanh
  • Nghe và hiểu chỉ dẫn ngắn, đơn giản, nếu người nói nói chậm và rõ
  • Hiểu được những thông tin cơ bản như: tên, tuổi, nghề nghiệp, số điện thoại, địa chỉ

Kỹ năng đọc ở bậc 1

  • Đọc hiểu từ, cụm từ và câu rất đơn giản
  • Hiểu nội dung của các văn bản ngắn như: biển báo, thực đơn, thông báo ngắn
  • Nhận biết thông tin quen thuộc trong email, tin nhắn rất cơ bản

Kỹ năng viết ở bậc 1

  • Viết được câu đơn giản, cấu trúc cơ bản
  • Điền thông tin cá nhân vào biểu mẫu (tên, ngày sinh, quốc tịch…)
  • Viết tin nhắn, email rất ngắn về các chủ đề quen thuộc

Kỹ năng nói ở bậc 1

  • Giới thiệu bản thân và người khác bằng câu đơn giản
  • Hỏi và trả lời các câu hỏi cơ bản về thông tin cá nhân (tên, quê quán, sở thích…)
  • Giao tiếp ngắn gọn trong tình huống quen thuộc nếu người đối diện nói chậm và hỗ trợ

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ tương đương bậc 1

Tại hướng dẫn tại Mục 4. Quyết định 66/2008/QĐ-BGDĐT, học viên có thể tham khảo 2 bảng quy chuẩn trình độ sau:

Alte

Council of Europe (CEF)

Ucles

Ielts

Toefl

Toeic

Level 1

A2

KET

3.0

400/97

150

Level 1-2

A2-B1

KET/PET

3.5 – 4.0

450/133

350

Level 2

B1

PET

4,5

477/153

350

Level 3

B2

FCE

5.0

500/173

625

Level 3

B2

FCE

5.25

513/183

700

Level 3

B2

FCE

5.5

527/197

750

Level 4

C1

CAE

6.0

550/213

800

Level 4

C1

CAE

6.25

563/223

825

Level 4

C1

CAE

6.5

577/233

850

Nguồn: “Using English for Accademic Purposes-a Guide for International Students”, Andy Gillet, Department of Inter-faculty Studies, University of Hertfordshire. Hatfield. UK. (2002). http://www.co.uk/index.htm

CEF Level

IELTS

TOEFL Paper/Computer/Internet

Cambridge ESOL Exams

 

8.0

 

 

C2

7.5

7.0

 

600/250/100

CPE (pass)

C1

6.5

577/233/91

CEA (pass)

6.0

550/213/80

B2

5.5

527/197/71

FCE (pass)

5.0

500/173/61

B1

4.5

477/153/53

PET (pass)

4.0

450/133/45

A2

3.0

 

KET (pass)

A1

 

 

Nguồn: IELTS (1995, p.27), Educational Testing Service (2004a, 2004b)

Từ thông tin trong bảng, học viên có thể quy đổi:

  • Chứng chỉ tiếng anh bậc 1 quy đổi bằng A1 CEFR
  • Chứng chỉ tiếng anh bậc 1 quy đổi bằng KET Cambridge

Cần lưu ý, bảng quy đổi trên chỉ mang tính chất tham khảo. Điểm quy đổi tương đương bậc 1 không có giá trị sử dụng.

Thi chứng chỉ ngoại ngữ bậc 1 ở đâu?

Trước đây, bằng tiếng anh bậc 1 sẽ được cấp cho thí sinh tham dự bài thi tiếng anh bậc 2 Vstep. Nếu bài thi không đạt band điểm ngoại ngữ bậc 2 thì sẽ được công nhận đạt trình độ bậc 1.

Tuy nhiên, Bộ GD&ĐT đã bỏ cấp chứng chỉ bậc 1 cho thí sinh dự thi bậc 2 Vstep. Học viên có thể tham khảo các chứng chỉ tiếng anh có thể quy đổi tương đương chứng chỉ bậc 1 như A1 Cambridge.

Hiện tại Bộ Giáo dục không còn cấp bằng bậc 1

Đăng ký lớp luyện thi chứng chỉ Vstep cấp tốc – Nhận tài liệu chuẩn định dạng format bài thi của Bộ Giáo dục

ĐĂNG KÝ NGAY

Hy vọng nội dung bài viết đã giúp học viên giải đáp thắc mắc ngoại ngữ bậc 1 là gì. Nếu học viên cần được cũng cấp thêm thông tin về các chủ đề này, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ!

Hotline0246 660 9628

Hỗ trợ liên tục 24/7