Các trường được cấp chứng chỉ tin học là những cơ sở được phép tổ chức thi và cấp chứng chỉ theo quy định. Danh sách bao gồm các trường đại học, học viện, trung tâm thuộc cơ sở giáo dục đại học và Sở Giáo dục và Đào tạo. Người học nên kiểm tra đơn vị tổ chức thi, chương trình chứng chỉ, lịch thi và điều kiện cấp chứng chỉ trước khi đăng ký để đảm bảo phù hợp với mục đích sử dụng.
Các trường được cấp chứng chỉ tin học
Theo danh sách các đơn vị tổ chức thi, cấp chứng chỉ tin học tại Thông báo 1098/TB-QLCL ngày 07/07/2023, nhóm đơn vị được phép tổ chức thi, cấp Chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ thông tin gồm các cơ sở giáo dục đại học và các Sở Giáo dục và Đào tạo có trung tâm sát hạch.
Danh sách các cơ sở giáo dục đại học được tổ chức thi, cấp chứng chỉ tin học theo nguồn tài liệu gồm 132 đơn vị, trong đó có các trường đại học, học viện và một số trung tâm trực thuộc đại học.
|
STT |
Tên đơn vị |
Địa chỉ |
|
1 |
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng |
54 Nguyễn Lương Bằng, phường Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng |
|
2 |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng |
459 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh, TP. Đà Nẵng |
|
3 |
Trung tâm Phát triển phần mềm – Đại học Đà Nẵng |
41 Lê Duẩn, Hải Châu, Đà Nẵng |
|
4 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng |
470 Trần Đại Nghĩa, phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
|
5 |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng |
71 Ngũ Hành Sơn, phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
|
6 |
Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế |
77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, TP. Huế |
|
7 |
Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế |
102 Phùng Hưng, phường Phú Xuân, TP. Huế |
|
8 |
Trường Đại học An Giang – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
18 Ung Văn Khiêm, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
|
9 |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
227 Nguyễn Văn Cừ, phường Chợ Quán, TP. Hồ Chí Minh |
|
10 |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
10–12 Đinh Tiên Hoàng, phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh |
|
11 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
Khu phố 34, phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh |
|
12 |
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
268 Lý Thường Kiệt, phường Diên Hồng, TP. Hồ Chí Minh |
|
13 |
Trung tâm Số – Đại học Thái Nguyên |
Tổ 1, phường Tân Thịnh, tỉnh Thái Nguyên |
|
14 |
Trung tâm Khảo thí và Quản lý chất lượng giáo dục – Đại học Thái Nguyên |
Nhà T1, Đại học Thái Nguyên, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
|
15 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên |
Đường Z115, phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên |
|
16 |
Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên |
Phường Tân Thịnh, tỉnh Thái Nguyên |
|
17 |
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên |
Phường Tân Thịnh, tỉnh Thái Nguyên |
|
18 |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên |
Phường Quang Trung, tỉnh Thái Nguyên |
|
19 |
Học viện An ninh nhân dân |
125 Trần Phú, phường Hà Đông, TP. Hà Nội |
|
20 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
36 Xuân Thủy, phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
|
21 |
Học viện Cảnh sát nhân dân |
Phường Đông Ngạc, TP. Hà Nội |
|
22 |
Học viện Chính trị Công an nhân dân |
Phường Sóc Sơn, TP. Hà Nội |
|
23 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội |
|
24 |
Học viện Hải quân |
30 Trần Phú, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
25 |
Học viện Hàng không Việt Nam |
104 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|
26 |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
236 Hoàng Quốc Việt, phường Phú Diễn, TP. Hà Nội |
|
27 |
Học viện Ngân hàng |
12 Chùa Bộc, phường Kim Liên, TP. Hà Nội |
|
28 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
Đường Ngô Xuân Quảng, xã Gia Lâm, TP. Hà Nội |
|
29 |
Học viện Tài chính |
58 Lê Văn Hiến, phường Đông Ngạc, TP. Hà Nội |
|
30 |
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
3 Chùa Láng, phường Láng, TP. Hà Nội |
|
31 |
Trường Đại học An ninh nhân dân |
Km18 Xa lộ Hà Nội, phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh |
|
32 |
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu |
80 Trương Công Định, phường Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh |
|
33 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
178 Võ Thị Sáu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
|
34 |
Trường Đại học Bình Dương |
504 Đại lộ Bình Dương, phường Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh |
|
35 |
Trường Đại học Cảnh sát nhân dân |
36 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
|
36 |
Trường Đại học Cần Thơ |
Khu II, đường 3/2, phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
|
37 |
Trường Đại học Chu Văn An |
Khu đô thị Ecopark, xã Xuân Quan, tỉnh Hưng Yên |
|
38 |
Trường Đại học Công đoàn |
169 Tây Sơn, phường Kim Liên, TP. Hà Nội |
|
39 |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, TP. Hà Nội |
|
40 |
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai |
206 Nguyễn Khuyến, phường Trảng Dài, TP. Đồng Nai |
|
41 |
Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh |
475A Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh |
|
42 |
Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân |
103 Nguyễn Sinh Cung, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An |
|
43 |
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị |
Lô 1-4, số 431 Tam Trinh, phường Hoàng Mai, TP. Hà Nội |
|
44 |
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội |
298 Cầu Diễn, phường Tây Tựu, TP. Hà Nội |
|
45 |
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh |
|
46 |
Trường Đại học Công nghiệp Vinh |
26 Nguyễn Thái Học, phường Đội Cung, tỉnh Nghệ An |
|
47 |
Trường Đại học Công nghiệp Việt – Hung |
16 Hữu Nghị, phường Tùng Thiện, TP. Hà Nội |
|
48 |
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
12 Nguyễn Văn Bảo, phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh |
|
49 |
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh |
140 Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
|
50 |
Trường Đại học Cửu Long |
Quốc lộ 1A, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
|
51 |
Trường Đại học Duy Tân |
254 Nguyễn Văn Linh, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
|
52 |
Trường Đại học Đà Lạt |
01 Phù Đổng Thiên Vương, phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
|
53 |
Trường Đại học Điện lực |
235 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội |
|
54 |
Trường Đại học Đồng Tháp |
783 Phạm Hữu Lầu, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
|
55 |
Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh |
2 Võ Oanh, phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh |
|
56 |
Trường Đại học Phenikaa |
Đường Nguyễn Trác, phường Dương Nội, TP. Hà Nội |
|
57 |
Trường Đại học Hà Tĩnh |
447 đường 26/3, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
|
58 |
Trường Đại học Hạ Long |
258 Bạch Đằng, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh |
|
59 |
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
484 Lạch Tray, phường Lê Chân, TP. Hải Phòng |
|
60 |
Trường Đại học Hải Dương |
56 Vũ Hựu, phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng |
|
61 |
Trường Đại học Hoa Lư |
Đường Xuân Thành, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
|
62 |
Trường Đại học Hòa Bình |
8 Bùi Xuân Phái, phường Thanh Xuân, TP. Hà Nội |
|
63 |
Trường Đại học Hồng Đức |
565 Quang Trung, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
|
64 |
Trường Đại học Hùng Vương |
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
|
65 |
Trường Đại học Khánh Hòa |
01 Nguyễn Chánh, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
66 |
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội |
59 ngõ 230 Ỷ La, phường Dương Nội, TP. Hà Nội |
|
67 |
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
129 Trần Phú, phường Hà Đông, TP. Hà Nội |
|
68 |
Trường Đại học Kiên Giang |
320A Quốc lộ 61, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
|
69 |
Trường Đại học Kinh Bắc |
Phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh |
|
70 |
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An |
938 Quốc lộ 1, phường Khánh Hậu, tỉnh Tây Ninh |
|
71 |
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
454 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, TP. Hà Nội |
|
72 |
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh |
59C Nguyễn Đình Chiểu, phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh |
|
73 |
Trường Đại học Kinh tế – Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh |
141–145 Điện Biên Phủ, phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh |
|
74 |
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ |
256 Nguyễn Văn Cừ, phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
|
75 |
Trường Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an nhân dân |
Thôn Lương Châu, xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
|
76 |
Trường Đại học Lạc Hồng |
10 Huỳnh Văn Nghệ, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
|
77 |
Trường Đại học Lâm nghiệp |
Thị trấn Xuân Mai, TP. Hà Nội |
|
78 |
Trường Đại học Lâm nghiệp (Phân hiệu Đồng Nai) |
Phường Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
|
79 |
Trường Đại học Mỏ – Địa chất |
18 Phố Viên, phường Đông Ngạc, TP. Hà Nội |
|
80 |
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh |
35–37 Hồ Hảo Hớn, phường Cầu Ông Lãnh, TP. Hồ Chí Minh |
|
81 |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
168 Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, TP. Cần Thơ |
|
82 |
Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
36 Tôn Thất Đạm, phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh |
|
83 |
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh |
828 Sư Vạn Hạnh, phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
|
84 |
Trường Đại học Ngoại thương |
91 Chùa Láng, phường Láng, TP. Hà Nội |
|
85 |
Trường Đại học Nguyễn Trãi |
28A Lê Trọng Tấn, phường Dương Nội, TP. Hà Nội |
|
86 |
Trường Đại học Nha Trang |
2 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
87 |
Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang |
Phường Nếnh, tỉnh Bắc Ninh |
|
88 |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
509 Phan Đình Phùng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
|
89 |
Trường Đại học Phan Thiết |
225 Nguyễn Thông, phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng |
|
90 |
Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy |
243 Khuất Duy Tiến, phường Đại Mỗ, TP. Hà Nội |
|
91 |
Trường Đại học Phú Xuân |
176 Trần Phú, phường Thuận Hóa, TP. Huế |
|
92 |
Trường Đại học Phú Yên |
1 Nguyễn Văn Huyên, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
|
93 |
Trường Đại học Quang Trung |
327 Đào Tấn, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
|
94 |
Trường Đại học Quảng Bình |
312 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
|
95 |
Trường Đại học Quảng Nam |
102 Hùng Vương, phường Tam Kỳ, TP. Đà Nẵng |
|
96 |
Trường Đại học Quy Nhơn |
170 An Dương Vương, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai |
|
97 |
Trường Đại học Sài Gòn |
273 An Dương Vương, phường Chợ Quán, TP. Hồ Chí Minh |
|
98 |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
136 Xuân Thủy, phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
|
99 |
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
280 An Dương Vương, phường Chợ Quán, TP. Hồ Chí Minh |
|
100 |
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định |
Phường Mỹ Xá, tỉnh Ninh Bình |
|
101 |
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
1 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
|
102 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
73 Nguyễn Huệ, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
|
103 |
Trường Đại học Tài chính – Marketing |
778 Nguyễn Kiệm, phường Đức Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
|
104 |
Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh |
Trưng Trắc, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
|
105 |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
41A Phú Diễn, phường Phú Diễn, TP. Hà Nội |
|
106 |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh |
236B Lê Văn Sỹ, phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh |
|
107 |
Trường Đại học Tân Trào |
Tổ dân phố Trung Môn 16, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
|
108 |
Trường Đại học Thành Đông |
3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP. Hải Phòng |
|
109 |
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội |
98 Dương Quảng Hàm, phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
|
110 |
Trường Đại học Tây Bắc |
Đường Đặng Thai Mai, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La |
|
111 |
Trường Đại học Tây Đô |
68 đường Trần Chiên, phường Cái Răng, TP. Cần Thơ |
|
112 |
Trường Đại học Tây Nguyên |
567 Lê Duẩn, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
|
113 |
Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh |
|
114 |
Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng |
44 Dũng Sĩ Thanh Khê, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
|
115 |
Trường Đại học Thái Bình |
Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
116 |
Trường Đại học Thông tin liên lạc |
101 Mai Xuân Thưởng, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
117 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
6 Trần Văn Ơn, phường Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh |
|
118 |
Trường Đại học Tiền Giang |
119 Ấp Bắc, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
|
119 |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
|
120 |
Trường Đại học Trà Vinh |
126 Nguyễn Thiện Thành, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
|
121 |
Trường Đại học Trưng Vương |
102 Trần Phú, phường Hà Đông, TP. Hà Nội |
|
122 |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
561 Quang Trung, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
|
123 |
Trường Đại học Văn Hiến |
613 Âu Cơ, phường Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh |
|
124 |
Trường Đại học Việt Bắc |
Phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên |
|
125 |
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
20B Phó Cơ Điều, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long |
|
126 |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung |
24 Nguyễn Du, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
|
127 |
Trường Đại học Yersin Đà Lạt |
27 Tôn Thất Tùng, phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
|
128 |
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột |
298 Hà Huy Tập, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
|
129 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng |
72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lê Chân, TP. Hải Phòng |
|
130 |
Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
373 Lý Bôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
|
131 |
Trường Đại học Y tế công cộng |
1A Đức Thắng, phường Đông Ngạc, TP. Hà Nội |
|
132 |
Cục Tin học hóa – Bộ Thông tin và Truyền thông |
18 Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, TP. Hà Nội |
Khóa luyện thi chứng chỉ Tin học TT03/2014 từ các trường được Bộ Giáo dục cấp phép – Học trực tuyến – Cam kết đầu ra
Các cơ sở giáo dục được cấp chứng chỉ tin học
Bên cạnh các cơ sở giáo dục đại học, danh sách còn ghi nhận các Sở Giáo dục và Đào tạo có trung tâm sát hạch chứng chỉ tin học. Các Sở GD&ĐT này có tổng cộng nhiều trung tâm sát hạch, được phân bổ tại nhiều tỉnh, thành trên cả nước.
|
STT |
Tên đơn vị trong danh sách cũ |
Tên đơn vị hiện hành và địa chỉ |
Số trung tâm sát hạch |
|
1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang – 18 Ung Văn Khiêm, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
1 |
|
2 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh – Đường Huyền Quang, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
1 |
|
3 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai – 08 Trần Phú, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
1 |
|
4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau – 02 Nguyễn Tất Thành, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
1 |
|
5 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Cần Thơ |
Sở Giáo dục và Đào tạo TP. Cần Thơ – 39 đường 3 Tháng 2, phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
1 |
|
6 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Đà Nẵng |
Sở Giáo dục và Đào tạo TP. Đà Nẵng – 24 Trần Phú, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
2 |
|
7 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk – 08 Nguyễn Tất Thành, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
4 |
|
8 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Nông |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng – 06 Trần Phú, phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
2 |
|
9 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Điện Biên |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên – Tổ 5, đường Tạ Quốc Luật, phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
1 |
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp – 397 Hùng Vương, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
11 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Giang |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang – Đường Tân Trào, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
1 |
|
12 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh – 105 Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
2 |
|
13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Dương |
Sở Giáo dục và Đào tạo TP. Hải Phòng – Tầng 4, 5, 6, tòa nhà B Trung tâm Chính trị – Hành chính thành phố, Khu đô thị Bắc Sông Cấm, TP. Hải Phòng |
1 |
|
14 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng |
Sở Giáo dục và Đào tạo TP. Hải Phòng – Tầng 4, 5, 6, tòa nhà B Trung tâm Chính trị – Hành chính thành phố, Khu đô thị Bắc Sông Cấm, TP. Hải Phòng |
1 |
|
15 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Hưng Yên |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên – 603 Nguyễn Văn Linh, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
1 |
|
16 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang – 131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
1 |
|
17 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Kon Tum |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi – 58 Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
18 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu – 238 Nguyễn Hữu Thọ, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu |
1 |
|
19 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai – 008 Hoàng Văn Thụ, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
1 |
|
20 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn – 06 Hoàng Văn Thụ, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn |
1 |
|
21 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng – 02 Trần Hưng Đạo, phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
2 |
|
22 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh – 06 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
1 |
|
23 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Bình |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình – 05 Nguyễn Tất Thành, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
24 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa – 04 Phan Chu Trinh, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
1 |
|
25 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An – 67 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
2 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ – 398 Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
2 |
|
27 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Yên |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk – 08 Nguyễn Tất Thành, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
1 |
|
28 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị – 06 Hùng Vương, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
4 |
|
29 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam |
Sở Giáo dục và Đào tạo TP. Đà Nẵng – 24 Trần Phú, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
3 |
|
30 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi – 58 Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
1 |
|
31 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ninh – 117 Nguyễn Du, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
1 |
|
32 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị – 06 Hùng Vương, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
1 |
|
33 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Sơn La |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La – 19 Nguyễn Lương Bằng, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La |
1 |
|
34 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên – 203 Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
1 |
|
35 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa – 02 Hà Văn Mao, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
2 |
|
36 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế |
Sở Giáo dục và Đào tạo TP. Huế – Tầng 5, Khu hành chính tập trung thành phố, đường Võ Nguyên Giáp, phường Vỹ Dạ, TP. Huế |
7 |
|
37 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp – 397 Hùng Vương, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp |
1 |
|
38 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Trà Vinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long – 26A Phạm Thái Bường, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
1 |
|
39 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long – 26A Phạm Thái Bường, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
1 |
|
40 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ – 05 Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
2 |
|
41 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Yên Bái |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai – 02 Trần Phú, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
1 |
Việc lựa chọn đúng đơn vị được phép tổ chức thi và cấp chứng chỉ tin học giúp người học đảm bảo chứng chỉ có giá trị sử dụng theo mục đích yêu cầu. Danh sách các trường và cơ sở giáo dục được cấp chứng chỉ tin học trên đây là nguồn tham khảo để bạn thuận tiện tìm kiếm đơn vị phù hợp. Trước khi đăng ký, nên liên hệ trực tiếp với cơ sở dự thi để xác nhận lịch thi, lệ phí, hình thức thi và thông tin cấp chứng chỉ mới nhất.




