Chuẩn đầu ra tiếng Anh là điều kiện tiêu chuẩn để xét tốt nghiệp cho sinh viên tại các trường đại học, cao đẳng. Các chuẩn đầu ra tiếng Anh phổ biến nhất hiện nay như:
- Bài thi TOEIC: thường là trên 400 điểm
- Bài thi IELTS: thường trên 5.0
- Bài thi VSTEP: thường là bậc 3/6, tương đương với trình độ B1 theo khung tham chiếu CEFR
Chuẩn đầu ra tiếng Anh là gì?
Chuẩn đầu ra tiếng Anh là mức năng lực tiếng Anh tối thiểu mà sinh viên phải đạt được để đủ điều kiện xét tốt nghiệp, theo quy định của Bộ GD&ĐT và từng trường đại học. Nếu sinh viên không đạt chuẩn sẽ dẫn đến việc bị “treo bằng”, chậm tốt nghiệp, ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.

Về mặt pháp lý, chuẩn đầu ra tiếng Anh được quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 5 Quy định kèm theo Thông tư 07/2015/TT-BGDĐT. Văn bản này là căn cứ để các trường đại học xây dựng yêu cầu cụ thể về chuẩn đầu ra bao gồm các chứng chỉ TOEIC, IELTS và Vstep
Chuẩn đầu ra tiếng Anh tại các trường Đại học top đầu cập nhật mới nhất
Hầu hết các trường Đại học hiện nay đều chọn TOEIC làm chuẩn đầu ra tiếng Anh cho sinh viên. Điểm tiếng Anh bài thi TOEIC theo quy định của một số trường top đầu như sau:
|
STT |
Tên trường |
Chuẩn đầu ra tiếng Anh |
|
1 |
Đại học Bách khoa Hà Nội |
TOEIC 500 |
|
2 |
Đại học Công đoàn |
TOEIC 500 |
|
3 |
Đại học Kinh tế Quốc dân |
TOEIC 600 (đào tạo chính quy học bằng tiếng Việt). TOEIC 730 (chất lượng cao, POHE và các ct đào tạo tiếng Anh) |
|
4 |
Đại học Lao động Xã hội |
TOEIC tối thiểu 450 với ngành quản trị kinh doanh. TOEIC tối thiểu 400 với các ngành khác. |
|
5 |
Đại học Luật Hà Nội |
Ngôn ngữ Anh: 850 TOEIC 4 kỹ năng. Ngành luật, chương trình chất lượng cao: 600 TOEIC 4 kỹ năng Luật, ngành luật kinh tế, ngành luật thương mại quốc tế: 450 TOEIC |
|
6 |
Đại học Thăng Long |
TOEIC 450 |
|
7 |
Đại học Thương mại |
TOEIC 450+ (ngôn ngữ Anh yêu cầu TOEIC 800) |
|
8 |
Đại học Thủy lợi |
TOEIC 400+ |
|
9 |
Đại học Văn hóa Hà Nội |
TOEIC 400+ |
|
10 |
Học viện An ninh Nhân dân |
TOEIC |
|
11 |
Học viện Ngân hàng |
TOEIC 450 (hệ chính quy) TOEIC 600 (hệ chất lượng cao) |
|
12 |
Học viện Ngoại giao |
TOEIC 4 kỹ năng 600+ Khoa Ngôn ngữ Anh TOEIC 4 kỹ năng 700. Ngành Quan hệ quốc tế, Kinh tế quốc tế, Luật quốc tế, Truyền thông quốc tế: 600 TOEIC. |
|
13 |
Đại học Công nghệ giao thông |
Hệ đại học chính quy: TOEIC 450 điểm. Hệ đào tạo bằng tiếng nước ngoài: TOEIC 600 điểm. |
|
14 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội |
TOEIC 450 |
|
15 |
Đại học Điện lực |
TOEIC 450 |
|
16 |
Đại học Dược Hà Nội |
450 TOEIC LISTENING + READING 190 SPEAKING + WRITING |
|
17 |
Đại học Đại Nam |
TOEIC 450 |
|
18 |
Đại học Hải Phòng |
TOEIC 450 |
|
19 |
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội |
TOEIC 450, sinh viên chuyên ngành yêu cầu 4 kỹ năng |
|
20 |
Đại học Kinh tế ĐHQGHN |
Hệ chính quy: Reading 275, Listening 275, Speaking 120, Writing 120 Hệ chất lượng cao: Reading 385, Listening 400, Speaking 160, Writing 150 |
|
21 |
Đại học Mỏ địa chất |
TOEIC 450 |
|
22 |
Đại học Ngoại thương |
TOEIC 650 |
|
23 |
Đại học Phương Đông |
TOEIC 500 |
|
24 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
TOEIC 350 |
|
25 |
Đại học Xây dựng |
TOEIC 450 |
|
26 |
Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam |
TOEIC 450 |
|
27 |
Học viện báo chí tuyên truyền |
Hệ chính quy: 450 TOEIC Ngành ngôn ngữ Anh: 600 TOEIC |
|
28 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
Hệ chính quy: 450 TOEIC Hệ chất lượng cao: 600 TOEIC |
|
29 |
Học viện Kỹ thuật Mật mã |
TOEIC 450 |
|
30 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
TOEIC 450+ |
|
31 |
Học viện Tài chính |
Đang cập nhật… (tương đương VSTEP B1 -từ khóa 57 trở đi) |
|
32 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
Hệ chính quy: 450 TOEIC Hệ chất lượng cao: 600 TOEIC |
|
33 |
Trường Đại học Mở Hà Nội |
TOEIC |
|
34 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
TOEIC |
|
35 |
Đại học Kinh tế ĐH Thái Nguyên |
TOEIC |
|
36 |
Đại học Hàng hải Việt Nam |
TOEIC 450 |
|
37 |
Học viện Tòa án |
450 TOEIC |
|
38 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam |
450 TOEIC |
|
39 |
Học viện Chính sách và Phát triển |
Hệ chính quy: 450 TOEIC Hệ chất lượng cao: 600 TOEIC |
|
40 |
Học viện Hành chính Quốc gia |
450 TOEIC |
|
41 |
Học viện Quản lý Giáo dục |
450 TOEIC |
|
42 |
Đại học Bách khoa Đà Nẵng |
Các ngành đại trà: 450+ Các ngành chất lượng cao: tùy mỗi ngành |
|
43 |
Đại học Sư phạm Đà Nẵng |
TOEIC 450+ |
|
44 |
Đại học Kinh tế Đà Nẵng |
Các ngành đại trà: C 450 500 Các ngành chất lượng cao: 700 |
|
45 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng |
450+ |
|
46 |
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng |
350+ |
|
47 |
Trường Đại học Duy Tân |
Từ 400 470 tùy ngành |
|
48 |
UEH (Đại học Kinh Tế TP. HCM) |
Ngành Ngoại thương, Du lịch, Kinh doanh quốc tế: TOEIC 550 Các ngành, chuyên ngành khác: TOEIC 450 |
|
49 |
Đại học Tôn Đức Thắng |
TOEIC 500 |
|
50 |
Học Viện Hàng Không Việt Nam |
Quản lý hoạt động bay: TOEIC 550 Quản trị kinh doanh: TOEIC 500 (Cao đẳng TOEIC 400) Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông: TOEIC 450 (Cao đẳng 350) |
|
51 |
Đại học Ngoại Ngữ Tin Học TP. HCM (HUFLIT) |
Bậc Đại Học: TOEIC 450 Khoa Du lịch khách sạn, Quan hệ quốc tế, Kinh tế tài chính: TOEIC 550 Khoa Ngoại ngữ: TOEIC 650 |
|
52 |
Đại học Sài Gòn (SGU) |
TOEIC 450 |
|
53 |
Đại học Công Nghiệp TP. HCM (IUH) |
TOEIC 450 (Cao đẳng TOEIC 350) |
|
54 |
Đại học Tài chính Marketing (UFM) |
TOEIC 405 |
|
55 |
Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT) |
TOEIC 400 450 (Cao đẳng TOEIC 350) |
|
56 |
Cao đẳng Kinh Tế Đối Ngoại |
Ngành Kinh doanh quốc tế: TOEIC 500 Các ngành, chuyên ngành khác: TOEIC 450 |
|
57 |
ĐH Bách Khoa TP HCM |
TOEIC 600 |
|
58 |
Đại Học Công nghệ Thông Tin Đại học Quốc Gia TPHCM |
TOEIC 450 |
|
59 |
Đại học Khoa học tự nhiên Đại học Quốc Gia TPHCM |
TOEIC 4 kỹ năng 450 |
|
60 |
Đại học KHXH&NV ĐHQG TPHCM |
TOEIC 4 kỹ năng 450 |
|
61 |
Đại học Kinh tế Luật TP HCM |
TOEIC 4 kỹ năng 500 |
|
62 |
Đại học Cần Thơ |
TOEIC 4 kỹ năng 450 |
Chuẩn đầu ra tiếng Anh là tấm giấy thông hành giúp sinh viên tự tin hội nhập vào môi trường học tập và làm việc toàn cầu. Việc nắm rõ quy định và chuẩn bị sớm sẽ giúp học viên tiết kiệm thời gian, chi phí và đảm bảo hoàn thành chương trình học đúng hạn.




