Tiếng anh bậc 3 là trình độ thuộc mức Trung cấp trong Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc (Vstep).
- Chứng chỉ ngoại ngữ bậc 3 tương đương B1 CEFR.
- Cấu trúc bài thi ngoại ngữ bậc 3 gồm 4 phần, band điểm bậc 3 là 4.0 – 5.5 điểm.
Chứng chỉ tiếng anh bậc 3 là gì?
Tiếng Anh bậc 3 là trình độ trung cấp (Intermediate) trong Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. Đây là mức năng lực đánh dấu sự chuyển tiếp từ sử dụng tiếng Anh cơ bản sang sử dụng tiếng Anh độc lập, có thể phục vụ học tập, công việc và giao tiếp trong nhiều tình huống quen thuộc.
- Theo quy chiếu quốc tế, bậc 3 tương đương trình độ B1 trong Khung tham chiếu chung châu Âu (CEFR).
- Các bài thi đánh giá bậc 3 (thường là VSTEP bậc 3) được thiết kế để đo khả năng hiểu – diễn đạt – xử lý thông tin ở mức trung bình, không còn dừng ở các mẫu câu đơn giản như bậc 1-2.

Chứng chỉ tiếng Anh bậc 3 dùng để làm gì?
Chứng chỉ tiếng Anh bậc 3 (tương đương trình độ B1) được sử dụng phổ biến trong các hoạt động học tập, hành chính và công việc tại Việt Nam. Đây là loại chứng chỉ có tính ứng dụng cao, phù hợp với nhiều nhóm đối tượng, từ sinh viên đến công chức, giáo viên và người lao động.
Thi tuyển và nâng ngạch công chức, viên chức
- Là yêu cầu bắt buộc trong nhiều kỳ thi công chức, viên chức tại các sở ban ngành, đặc biệt trong khối giáo dục, y tế, hành chính sự nghiệp.
- Được sử dụng để xét nâng hạng chức danh nghề nghiệp như giáo viên (từ hạng III lên hạng II), điều dưỡng, bác sĩ…
Chuẩn đầu ra và xét tốt nghiệp đại học, cao học
- Nhiều trường đại học quy định sinh viên cần có chứng chỉ tiếng Anh bậc 3 để đủ điều kiện tốt nghiệp.
- Là điều kiện đầu ra của chương trình cử nhân và điều kiện bắt buộc để bảo vệ luận văn thạc sĩ hoặc học lên cao học trong nước.
Tiếng anh bậc 3 tương đương TOEIC, IELTS bao nhiêu?
Dựa theo hướng dẫn quy đổi tại Mục 4 – Quyết định số 66/2008/QĐ-BGDĐT, học viên có thể tham khảo thông tin quy đổi dưới đây:
|
Alte |
Council of Europe (CEF) |
Ucles |
Ielts |
Toefl |
Toeic |
|
Level 1 |
A2 |
KET |
3.0 |
400/97 |
150 |
|
Level 1-2 |
A2-B1 |
KET/PET |
3.5 – 4.0 |
450/133 |
350 |
|
Level 2 |
B1 |
PET |
4,5 |
477/153 |
350 |
|
Level 3 |
B2 |
FCE |
5.0 |
500/173 |
625 |
|
Level 3 |
B2 |
FCE |
5.25 |
513/183 |
700 |
|
Level 3 |
B2 |
FCE |
5.5 |
527/197 |
750 |
|
Level 4 |
C1 |
CAE |
6.0 |
550/213 |
800 |
|
Level 4 |
C1 |
CAE |
6.25 |
563/223 |
825 |
|
Level 4 |
C1 |
CAE |
6.5 |
577/233 |
850 |
Nguồn: “Using English for Accademic Purposes-a Guide for International Students”, Andy Gillet, Department of Inter-faculty Studies, University of Hertfordshire. Hatfield. UK. (2002). http://www.co.uk/index.htm
|
CEF Level |
IELTS |
TOEFL Paper/Computer/Internet |
Cambridge ESOL Exams |
|
|
8.0 |
|
|
|
C2 |
7.5 7.0 |
600/250/100 |
CPE (pass) |
|
C1 |
6.5 |
577/233/91 |
CEA (pass) |
|
6.0 |
550/213/80 |
||
|
B2 |
5.5 |
527/197/71 |
FCE (pass) |
|
5.0 |
500/173/61 |
||
|
B1 |
4.5 |
477/153/53 |
PET (pass) |
|
4.0 |
450/133/45 |
||
|
A2 |
3.0 |
|
KET (pass) |
|
A1 |
|
|
Nguồn: IELTS (1995, p.27), Educational Testing Service (2004a, 2004b)
Từ thông tin trên, có thể quy đổi tiếng anh bậc 3 tương đương:
- Bằng B1 CEFR
- Bằng PET Cambridge
- 4.0-4.5 điểm IELTS
Cấu trúc đề thi chứng chỉ ngoại ngữ bậc 3
Cấu trúc bài thi tiếng Anh Vstep bậc 3 được Bộ Giáo dục xây dựng dựa theo Quyết định 729/QĐ-BGDĐT. Bài thi đánh giá toàn diện các kỹ năng giao tiếp của thí sinh dự thi. Cụ thể:
|
Kỹ năng thi |
Thời gian |
Số câu hỏi/nhiệm vụ bài thi |
|
Nghe |
40 phút |
3 phần, 35 câu |
|
Đọc |
60 phút |
4 phần, 40 câu |
|
Viết |
65 phút |
2 phần viết |
|
Nói |
12 phút |
3 phần nói tương tác |
Thang điểm:
- Mỗi phần thi kỹ năng được chấm điểm và đánh giá trên thang điểm 10, làm tròn đến 0.5 điểm.
- Điểm cuối cùng của bài thi là điểm trong bình 4 phần thi kỹ năng, làm tròn đến 0.5 điểm. Bài thi đạt từ 4.0-5.5 điểm được công nhận đạt tiếng anh bậc 3.
Thi chứng chỉ tiếng anh bậc 3 ở đâu?
Kỳ thi chứng chỉ ngoại ngữ bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam được cấp bởi các trường được Bộ GD&ĐT cấp phép.
- Học viên có thể cập nhật danh sách và lịch thi của các trường tổ chức thi tiếng anh bậc 3 Vstep thường xuyên để có kế hoạch thi phù hợp.
- Lệ phí đăng ký dự thi cho thí sinh tự do tại các trường thường dao động từ 1.500.000 đến 1.800.000/ lần thi. Học viên cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ và nộp lệ phí theo quy định của trường tổ chức thi.

Đăng ký lớp luyện thi chứng chỉ tiếng anh bậc 3 cấp tốc chuẩn Bộ Giáo dục – Nhận tài liệu miễn phí
Bài viết trên đã tổng hợp toàn bộ những thông tin hữu ích nhất về chứng chỉ tiếng anh bậc 3. Để quá trình ôn luyện đạt hiệu quả cao hơn, học viên tham khảo thêm hướng dẫn ôn thi tiếng Anh B1 nhằm nắm rõ cách học từng kỹ năng và làm quen với cấu trúc đề thi. Nếu học viên còn thắc mắc cần được giải đáp, hãy để lại thông tin để được tư vấn hỗ trợ!




